te te

Học thuật
Thân thiện
te te

Gà trống gáy te te vào lúc bình minh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiếng gà gáy: Âm thanh do con phát ra, thường vào lúc sáng sớm.
    • Tiếng kèn: Âm thanh cao, vang chói tai phát ra từ nhạc cụ hơi như kèn.
  2. Tính từ (thường dùng trong khẩu ngữ):

    • Nhanh nhảu, hấp tấp: Chỉ hành động vội vàng, thiếu suy nghĩ, thường làm việc đó quá nhanh có thể dẫn đến sai sót hoặc gây phiền toái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sáng nào cũng nghe tiếng te te báo thức. (Sáng nào cũng nghe tiếng gà gáy báo thức.)
    • Đội kèn đồng vang lên những hồi te te. (Đội kèn đồng vang lên những hồi kèn chói tai.)
  • Tính từ:

    • Đừng te te thế, cứ bình tĩnh nghe hết câu chuyện đã. (Đừng nhanh nhảu thế, cứ bình tĩnh nghe hết câu chuyện đã.)
    • Cậu ấy te te mang chuyện nhà đi kể với người ngoài. (Cậu ấy vội vàng mang chuyện nhà đi kể với người ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "te te đi kể/kháo": Một cụm từ cố định, chỉ thói quen vội vã đi loan tin, thường tin đồn hoặc chuyện không nên nói.
    • Mới nghe được một tin đã te te đi kháo với mọi người. (Mới nghe được một tin đã vội vã đi mách với mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Te tái (tính từ): Trắng bệch, nhợt nhạt sợ hãi hoặc ốm yếu.

    • Mặt te tái khi nghe tin dữ. (Mặt trắng bệch khi nghe tin dữ.)
  • Te (tính từ): Nhỏ, mảnh khảnh (thường dùng trong một số phương ngữ).

    • Cây bút chì te . (Cây bút chì nhỏ xíu.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhanh nhảu: Hấp tấp, vội vàng trong lời nói hành động.
  • Hấp tấp: Làm việc đó quá nhanh, thiếu cẩn thận.
  • Lăng xăng: Tỏ ra hoạt bát, bận rộn nhưng đôi khi thừa thãi gây phiền.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp với từ "te te".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "te te".
te te

Gà trống gáy te te vào lúc bình minh.

  1. t. Tiếng gà gáy. 2. Tiếng kèn.
  2. t, ph. Nhanh nhảu đoảng.

Từ gần giống

Từ chứa "te te"